Terrazza là hệ thống bậc thềm địa hình phân cấp đặc trưng của vườn Ý, mỗi cấp tạo thành một 'phòng vườn' riêng biệt với tầm nhìn và chức năng khác nhau
Terrazza (tiếng Ý: “sân thượng/bậc thềm”) là yếu tố cốt lõi của vườn Ý - hệ thống các bậc địa hình phân cấp. Mỗi Terrazza là một không gian vườn độc lập, thường có đài phun hoặc điểm nhấn riêng. Nước chảy từ cấp cao xuống cấp thấp theo trọng lực địa hình.
Đặc điểm & Phân loại
Các kiểu Terrazza
| Kiểu | Đặc điểm | Phù hợp |
|---|
| Terrazza Naturale | Tận dụng địa hình tự nhiên | Đồi dốc |
| Terrazza Artificiale | Tạo bậc nhân tạo | Đất bằng |
| Terrazza Mista | Kết hợp tự nhiên + nhân tạo | Phổ biến |
Cấu trúc bậc thềm
| Cấp | Cao độ | Chiều rộng | Chức năng |
|---|
| Cấp 1 (Cao nhất) | 80-120cm | ≥ 3m | Điểm nhấn, đài phun |
| Cấp 2 | 40-80cm | ≥ 2.5m | Không gian ngồi |
| Cấp 3 | 40-80cm | ≥ 2m | Cây trồng, lối đi |
| Cấp 4 (Thấp nhất) | 0-40cm | ≥ 2m | Kết thúc, thoát nước |
Quy trình thi công
Bước 1: Khảo sát & Thiết kế
- Đo đạc cao độ tự nhiên
- Xác định số cấp bậc phù hợp
- Thiết kế dòng chảy nước theo trọng lực
- Vẽ bản đồ bố cục tổng thể
Bước 2: Thi công tường giữ đất
- Đào ta-luy theo cao độ thiết kế
- Đổ móng bê tông M150
- Xây tường đá hoặc bê tông ốp đá
- Chừa lỗ thoát nước ở chân tường
- Phủ đất sau tường, đầm chặt K≥0.90
Bước 3: Hệ thống thoát nước
- Đặt ống thoát nước ngầm
- Tạo rãnh thoát nước mặt
- Độ dốc 1-2% về phía thoát nước
Bước 4: Lát đá & Hoàn thiện
- Lát đá bậc thềm (travertine, marble)
- Lắp đặt đài phun tại cấp cao nhất
- Trồng cây theo thiết kế
Kích thước tiêu chuẩn
| Thông số | Giá trị khuyến nghị |
|---|
| Chiều cao mỗi bậc | 40-80cm |
| Chiều rộng tối thiểu | 2m |
| Chiều rộng khuyến nghị | 3-5m |
| Độ dốc mặt bằng | 1-2% |
| Độ dốc lối đi | 1.5-2% |
| Chiều cao tường giữ | Cao hơn mặt đất 10-15cm |
Vật liệu
| Vật liệu | Ứng dụng | Thay thế VN |
|---|
| Đá vôi Travertine | Lát sân, bậc thềm | Đá Marble trắng Đà Nẵng |
| Đá tự nhiên thô | Tường giữ đất | Đá Granite xám Bình Định |
| Đá cẩm thạch | Trang trí | Đá marble trắng |
| Gạch Terracotta | Lối đi | Gạch đất nung Bát Tràng |
Giá tham khảo
| Hạng mục | Chi phí |
|---|
| Tường giữ đất đá tự nhiên | Liên hệ |
| Lát sân đá marble/travertine | Liên hệ |
| Đài phun nước đá | Liên hệ |
| Bảo dưỡng/năm | 10-15% chi phí ban đầu |
Bảo dưỡng
| Hạng mục | Tần suất |
|---|
| Vệ sinh bậc thềm | 1-2 tuần/lần |
| Kiểm tra thoát nước | sau mưa lớn |
| Vệ sinh đài phun | 1-2 tháng/lần |
| Bón phân cây trồng | 2-3 lần/năm |
| Sơn lại đá (nếu cần) | 3-5 năm/lần |
Liên kết
Hệ thống bậc thềm địa hình đặc trưng của vườn Ý